Học Thuộc Lòng Lũy Thừa
Chọn một phương pháp học bên dưới.
Lũy thừa có giá trị nhỏ hơn 200
Lũy thừa của 2
- 21 = 2
- 22 = 4
- 23 = 8
- 24 = 16
- 25 = 32
- 26 = 64
- 27 = 128
Lũy thừa của 3
- 31 = 3
- 32 = 9
- 33 = 27
- 34 = 81
Lũy thừa của 5
- 51 = 5
- 52 = 25
- 53 = 125
Các số chính phương (Bình phương)
- 12 = 1
- 22 = 4
- 32 = 9
- 42 = 16
- 52 = 25
- 62 = 36
- 72 = 49
- 82 = 64
- 92 = 81
- 102 = 100
- 112 = 121
- 122 = 144
- 132 = 169
- 142 = 196
Các lũy thừa đặc biệt trong phạm vi 1000
Lũy thừa cơ số nhỏ
- 28 = 256
- 29 = 512
- 210 = 1024
- 35 = 243
- 36 = 729
- 44 = 256
- 54 = 625
- 63 = 216
- 73 = 343
- 83 = 512
- 93 = 729
- 103 = 1000
Số chính phương (tiếp)
- 152 = 225
- 162 = 256
- 172 = 289
- 182 = 324
- 192 = 361
- 202 = 400
- 212 = 441
- 222 = 484
- 232 = 529
- 242 = 576
- 252 = 625
Nhấn vào thẻ để xem đáp án